Home / Chứng Chỉ Ngoại Ngữ / Bảng Tóm Tắt Yêu Cầu Trình Độ Ngoại Ngữ.

Bảng Tóm Tắt Yêu Cầu Trình Độ Ngoại Ngữ.

BẢNG TÓM TẮT QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ TRONG QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC MỘT SỐ NGÀNH

STT Thông tư Về việc Chức danh Yêu cầu tiếng Anh Ưu đãi xếp lương
1 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV

– ngày ký: 17/10/2014

– hiệu lực: 15/12/2014

Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thể dục thể thao Huấn luyện viên cao cấp (hạng 1) Bậc 3 (B1)
Huấn luyện viên chính (hạng 2) Bậc 2 (A2)
Huấn luyện viên (hạng 3) Bậc 1 (A1)
2 36/2014/TTLT-BGDĐT-BNV

– ngày ký 28/11/2014

– hiệu lực: ngày 01/02/2015

Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập. Giảng viên cao cấp (hạng 1) Bậc 4 (B2)
Giảng viên chính (hạng 2) Bậc 3 (B1)
Giảng viên (hạng 3) Bậc 2 (A2)
3 02/2015/TTLT0BVHTTDL-BNV

– ngày ký: 19/05/2015

– hiệu lực 15/07/2015

Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành thư viện. Thư viện hạng 2 Bậc 3 (B1) 4,00-6,38
Thư viện hạng 3 Bậc 2 (A2) 2,34-4,98
Thư viện hạng 4 Bậc 1 (A1) 1,86-4,06
4 10/2015/TTLT-BYT-BNV

– ngày ký: 27/05/2015

– hiệu lực: 16/07/2015

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ. Bác sĩ cao cấp (hạng 1) Bậc 4 (B2) 6,20-8,00
Bác sĩ chính (hạng 2) Bậc 3 (B1) 4,40-6,78
Bác sĩ (hạng 3) Bậc 2 (A2) 2,34-4,98
Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng 1) Bậc 4 (B2) 6,20-8,00
Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng 2) Bậc 3 (B1) 4,40-6,78
Bác sĩ y học dự phòng (hạng 3) Bậc 2 (A2) 2,34-4,98
Y sĩ (hạng 4) Bậc 1 (A1) 1,86-4,98
5 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

– ngày ký: 16/09/2015

– hiệu lực: 03/11/2015

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập. Giáo viên tiểu học hạng 2 Bậc 2 (A2) 2,34-4,98
Giáo viên tiểu học hạng 3 Bậc 2 (A2) 2,10-4,89
Giáo viên tiểu học hạng 4 Bậc 1 (A1) 1,86-4,06
6 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

– ngày ký: 16/09/2015

– hiệu lực: 03/11/2015

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập Giáo viên trung học cơ sở hạng 1 Bậc 3 (B1) 4,00-6,38
Giáo viên trung học cơ sở hạng 2 Bậc 2 (A2) 2,34-4,98
Giáo viên trung học cơ sở hạng 3 Bậc 1 (A1) 2,10-4,89
7 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV

– ngày ký: 16/09/2015

– hiệu lực: 03/11/2015

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập Giáo viên trung học phổ thông hạng 1 Bậc 3 (B1) 4,40-6,78
Giáo viên trung học phổ thông hạng 2 Bậc 2 (A2) 4,00-6,38
Giáo viên trung học phổ thông hạng 3 Bậc 2 (A2) 2,34-4,98

Nghiên cứu thêm Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.Ghi chú: Ngoài yêu cầu về trình độ ngoại ngữ, cán bộ, công chức, viên chức ngành giáo dục và y tế phải có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin. (6 mô-đun cơ bản, 9 mô-đun nâng cao).

Content Protection by DMCA.com

About admin

Xem Thêm

Mua chứng chỉ Tiếng Anh nhanh nhất ở Hà Nội giá rẻ!

Mua chứng chỉ Tiếng Anh nhanh nhất ở Hà Nội giá rẻ!

Mua chứng chỉ Tiếng Anh nhanh nhất ở Hà nội Hiện nay, các cơ quan, …

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *